-
1 die Modifizierung
- {modification} sự sửa đổi, sự biến cải, sự thay đổi, sự làm giảm nhẹ, sự bớt đi, sự dịu đi, sự biến thể, hiện tượng biến âm sắc, sự bổ nghĩa -
2 die Abwandlung
- {modification} sự sửa đổi, sự biến cải, sự thay đổi, sự làm giảm nhẹ, sự bớt đi, sự dịu đi, sự biến thể, hiện tượng biến âm sắc, sự bổ nghĩa - {transformation} sự biến đổi, sự biến chất, sự biến tính, chùm tóc giả, phép biến đổi - {variation} sự khác nhau, sự sai nhau, biến dạng, biến thể, sự biến thiên, biến dị, biến tấu -
3 die Variante
- {modification} sự sửa đổi, sự biến cải, sự thay đổi, sự làm giảm nhẹ, sự bớt đi, sự dịu đi, sự biến thể, hiện tượng biến âm sắc, sự bổ nghĩa - {variant} biến thế - {variety} trạng thái khác nhau, trạng thái muôn màu muôn vẻ, tính chất bất đồng, nhiều thứ, mớ, thứ, variety_show - {version} bản dịch, bài dịch, lối giải thích, sự kể lại, sự thuật lại, sự diễn tả, thủ thuật xoay thai = die Variante (Lesart) {different reading}+ -
4 die Modifikation
- {modification} sự sửa đổi, sự biến cải, sự thay đổi, sự làm giảm nhẹ, sự bớt đi, sự dịu đi, sự biến thể, hiện tượng biến âm sắc, sự bổ nghĩa -
5 die Abänderung
- {alteration} sự thay đổi, sự đổi, sự sửa đổi, sự sửa lại, sự biến đổi - {change} trăng non, bộ quần áo sạch a change of clothes), tiền đổi, tiền lẻ, tiền phụ lại, nơi đổi tàu xe, sự giao dịch chứng khoán, thị trường chứng khoán Change, của Exchange) - trật tự rung chuông - {improvement} sự cải tiến, sự cải thiện, làm cho tốt hơn, sự trau dồi, sự mở mang, sự sửa sang, sự đổi mới, sự tiến bộ, sự tốt hơn, sự khá hơn, sự lợi dụng, sự tận dụng - {modification} sự biến cải, sự làm giảm nhẹ, sự bớt đi, sự dịu đi, sự biến thể, hiện tượng biến âm sắc, sự bổ nghĩa - {variation} sự khác nhau, sự sai nhau, biến dạng, biến thể, sự biến thiên, biến dị, biến tấu = die Abänderung (Gesetz) {amendment}+ -
6 die Änderung
- {alteration} sự thay đổi, sự đổi, sự sửa đổi, sự sửa lại, sự biến đổi - {change} trăng non, bộ quần áo sạch a change of clothes), tiền đổi, tiền lẻ, tiền phụ lại, nơi đổi tàu xe, sự giao dịch chứng khoán, thị trường chứng khoán Change, của Exchange) - trật tự rung chuông - {modification} sự biến cải, sự làm giảm nhẹ, sự bớt đi, sự dịu đi, sự biến thể, hiện tượng biến âm sắc, sự bổ nghĩa - {mutation} sự điều động đổi lẫn nhau, sự hoán chuyển, đột biến, sự biến đổi nguyên âm -
7 der Umlaut
- {umlaut} Umlau, hiện tượng biến âm sắc = der Umlaut (Grammatik) {modification; mutation}+ -
8 die Veränderung
- {alteration} sự thay đổi, sự đổi, sự sửa đổi, sự sửa lại, sự biến đổi - {change} trăng non, bộ quần áo sạch a change of clothes), tiền đổi, tiền lẻ, tiền phụ lại, nơi đổi tàu xe, sự giao dịch chứng khoán, thị trường chứng khoán Change, của Exchange) - trật tự rung chuông - {diversification} sự làm cho thành nhiều dạng, sự làm cho thành nhiều vẻ - {fluctuation} sự dao động, sự lên xuống, sự thay đổi bất thường - {modification} sự biến cải, sự làm giảm nhẹ, sự bớt đi, sự dịu đi, sự biến thể, hiện tượng biến âm sắc, sự bổ nghĩa - {mutation} sự điều động đổi lẫn nhau, sự hoán chuyển, đột biến, sự biến đổi nguyên âm - {shift} sự thay đổi vị trí, sự thay đổi tính tình, sự thăng trầm, sự luân phiên, ca, kíp, mưu mẹo, phương kế, lời thoái thác, lời quanh co, lời nước đôi, sự trượt nghiêng, tầng trượt nghiêng - sự thay đổi cách phát âm, sự thay đổi vị trí bàn tay, sự di chuyển vị trí, sự thay quần áo, áo sơ mi nữ - {turnover} sự đổ lật, doanh thu, sự luận chuyển vốn, vốn luân chuyển, số lượng công nhân thay thế, bài báo lấn sang trang, bánh xèo, bánh kẹp - {variance} sự khác nhau, sự không đi đôi, sự không ăn khớp, sự mâu thuẫn, sự xích mích, mối bất hoà - {variation} sự sai nhau, biến dạng, biến thể, sự biến thiên, biến dị, biến tấu -
9 die Einschränkung
- {coercion} sự ép buộc, tình trạng bị ép buộc, sự áp bức - {constraint} sự bắt ép, sự cưỡng ép, sự thúc ép, sự đè nén, sự kiềm chế, sự gượng gạo, sự miễn cưỡng, sự e dè, sự câu thúc, sự giam hãm, sự nhốt - {limitation} sự hạn chế, sự hạn định, sự giới hạn, tính hạn chế, tính hạn định, tính có hạn, nhược điểm, thiếu sót, mặt hạn chế - {modification} sự sửa đổi, sự biến cải, sự thay đổi, sự làm giảm nhẹ, sự bớt đi, sự dịu đi, sự biến thể, hiện tượng biến âm sắc, sự bổ nghĩa - {parameter} thông số, tham số, tham biến - {qualification} sự cho là, sự gọi là, sự định tính chất, sự định phẩm chất, tư cách khả năng, điều kiện, tiêu chuẩn, trình độ chuyên môn, giấy tờ chứng nhận khả năng, sự dè dặt - {restraint} sự ngăn giữ, sự gò bó, sự gian giữ, sự giữ gìn, sự thận trọng, sự kín đáo, sự giản dị, sự có chừng mực, sự không quá đáng, sự tự chủ được, sự tự kiềm chế được - {retrenchment} sự bớt, sự giảm bớt, sự bỏ bớt, sự cắt xén, sự đắp luỹ, sự xây thành = die Einschränkung [des Handels] {restriction [on trade]}+ = ohne jede Einschränkung {without any qualification}+
См. также в других словарях:
modification — [ mɔdifikasjɔ̃ ] n. f. • 1385; lat. modificatio 1 ♦ Didact. Manière d être accidentelle d une substance; relation du mode à la substance qu il détermine. ⇒ modalité. « Les passions ne sont que des modifications de l amour de soi » (Rousseau). 2 ♦ … Encyclopédie Universelle
modification — I noun adaptation, adjustment, alteration, change, correction, exception, limitation, partial change, qualification, reservation, restriction, slight change, variation associated concepts: amendment, material modification, modification of a… … Law dictionary
Modification — Mod i*fi*ca tion, n. [L. modificatio a measuring: cf. F. modification. See {Modify}.] 1. The act of modifying, or the state of being modified; a change; as, the modification of an opinion, or of a machine. Bentley. Syn: change, alteration,… … The Collaborative International Dictionary of English
Modification — may refer to: Modifications of school work for students with special educational needs Modifications (genetics) Posttranslational modifications Mod (computer gaming) Modified car Body modification Grammatical modifier See also All pages with… … Wikipedia
modification — UK US /ˌmɒdɪfɪˈkeɪʃən/ noun [C or U] ► a change to something, usually to improve it: »Modification of the firmware to run more programs is fairly simple. slight/minor modification »The press release is ready apart from a couple of slight… … Financial and business terms
modification — Refers to a change in the terms of a filed plan. A plan may be changed by the proponent of the plan or the reorganized debtor before or after confirmation. If the modification is sought after a plan has been confirmed, the plan, as modified, must … Glossary of Bankruptcy
modification — (n.) c.1500, in philosophy, from M.Fr. modification (14c.) and directly from L. modificationem (nom. modificatio) a measuring, noun of action from pp. stem of modificare (see MODIFY (Cf. modify)). Meaning alteration to an object to bring it up to … Etymology dictionary
modification — Modification. s. f. v. L action par laquelle une chose est modifiée. Il signifie aussi, Restriction, limitation. On enregistra tous les Edits avec quelque modification … Dictionnaire de l'Académie française
modification — modification. См. модификация. (Источник: «Англо русский толковый словарь генетических терминов». Арефьев В.А., Лисовенко Л.А., Москва: Изд во ВНИРО, 1995 г.) … Молекулярная биология и генетика. Толковый словарь.
Modification — Modification. См. Модифицирование. (Источник: «Металлы и сплавы. Справочник.» Под редакцией Ю.П. Солнцева; НПО Профессионал , НПО Мир и семья ; Санкт Петербург, 2003 г.) … Словарь металлургических терминов
Modification — Modification, lat., Abänderung; modificiren, abändern … Herders Conversations-Lexikon